hình bầu dục
Định nghĩa
Nghĩa 1: hình bầu dục (Danh từ)
Tên gọi thông thường của hình elip.
- 1."Hình bầu dục thường được sử dụng trong thiết kế kiến trúc."
- 2."Một chiếc bàn hình bầu dục sẽ tạo cảm giác ấm cúng hơn trong không gian."
Lưu ý khi sử dụng "hình bầu dục"
Lưu ý về danh từ
"hình bầu dục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hình bầu dục"
hình bầu dục là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông thường của hình elip. Ví dụ: "Hình bầu dục thường được sử dụng trong thiết kế kiến trúc."
Từ liên quan
hình
Từ viết tắt chỉ môn học về hình học.
hình bình hành
Hình tứ giác có hai cặp cạnh song song, thường không có góc vuông và hai cạnh kề không bằng nhau.
hình bóng
Hình ảnh mơ hồ, không rõ nét.
hình chiếu
Hình được tạo ra từ một hình khác thông qua quy trình chiếu.
hình chìm
Hình hoa văn mà ta có thể nhìn thấy khi soi giấy qua ánh sáng.
hình chóp
Đa diện có một mặt đáy là một đa giác, và các mặt bên đều là các tam giác có chung một đỉnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.