hiền thục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiền thục (Tính từ)

Từ miêu tả người phụ nữ hiền hậu, dịu dàng và có phẩm hạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Người phụ nữ hiền thục."
  • 2."Cô ấy rất hiền thục và luôn chăm sóc gia đình."
  • 3."Một người bạn hiền thục sẽ luôn biết lắng nghe và chia sẻ."

Lưu ý khi sử dụng "hiền thục"

Lưu ý về tính từ

"hiền thục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiền thục"

hiền thục là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả người phụ nữ hiền hậu, dịu dàng và có phẩm hạnh. Ví dụ: "Người phụ nữ hiền thục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này