hiền thảo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiền thảo (Tính từ)

Từ dùng để chỉ những người phụ nữ tốt bụng, sống phải đạo với cha mẹ và những người bậc trên trong gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Người con dâu hiền thảo."
  • 2."Cô ấy luôn chăm sóc cha mẹ chồng với tình cảm hiền thảo."
  • 3."Một người vợ hiền thảo là niềm tự hào của gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "hiền thảo"

Lưu ý về tính từ

"hiền thảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiền thảo"

hiền thảo là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những người phụ nữ tốt bụng, sống phải đạo với cha mẹ và những người bậc trên trong gia đình. Ví dụ: "Người con dâu hiền thảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này