hiểm nghèo
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiểm nghèo (Tính từ)
Rất nguy hiểm, khó có thể thoát khỏi tai hoạ.
- 1."Căn bệnh hiểm nghèo."
- 2."Qua cơn hiểm nghèo."
- 3."Địa hình hiểm nghèo gây khó khăn cho việc di chuyển."
- 4."Nhiều người sống trong điều kiện hiểm nghèo do thiên tai."
Lưu ý khi sử dụng "hiểm nghèo"
Lưu ý về tính từ
"hiểm nghèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hiểm nghèo"
hiểm nghèo là tính từ trong tiếng Việt. Rất nguy hiểm, khó có thể thoát khỏi tai hoạ. Ví dụ: "Căn bệnh hiểm nghèo."
Từ liên quan
hiểm
Thường gây ra nguy hiểm theo cách khó lường.
hiểm hoạ
Tai họa lớn, gây nguy hại nghiêm trọng đối với đời sống con người.
hiểm hóc
Từ chỉ tính cách có nhiều âm mưu, thủ đoạn khó đoán biết.
hiểm nguy
Tình huống có khả năng gây ra nguy hiểm hoặc rủi ro cho con người, tài sản hoặc môi trường.
hiểm sâu
Có tính chất hiểm độc, mưu mô và khó lường.
hiểm trở
Có địa hình khó khăn, không thuận lợi cho việc di chuyển, dễ dẫn đến tai nạn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.