hí hoạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hí hoạ (Danh từ)

Tranh vẽ mang tính hài hước hoặc châm biếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyên vẽ hí hoạ."
  • 2."Bức hí hoạ này rất thú vị."
  • 3."Cuốn sách chứa nhiều hí hoạ châm biếm hiện trạng xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "hí hoạ"

Lưu ý về danh từ

"hí hoạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hí hoạ"

hí hoạ là danh từ trong tiếng Việt. Tranh vẽ mang tính hài hước hoặc châm biếm. Ví dụ: "Chuyên vẽ hí hoạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này