hí
Định nghĩa
Nghĩa 1: hí (Động từ)
Âm thanh mà ngựa phát ra.
- 1."Tiếng ngựa hí vang lên giữa cánh đồng."
- 2."Khi thấy chủ, ngựa hí một tiếng vui vẻ."
Lưu ý khi sử dụng "hí"
Lưu ý về động từ
"hí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hí"
hí là động từ trong tiếng Việt. Âm thanh mà ngựa phát ra. Ví dụ: "Tiếng ngựa hí vang lên giữa cánh đồng."
Từ liên quan
hình vị
Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất mang ý nghĩa.
hình xuyến
Khối hình được tạo ra khi một mặt tròn quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của nó mà không cắt qua mặt phẳng đó.
hình ảnh
Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt, tạo ra những hình dung rõ ràng cho người nghe hoặc người đọc.
hí ha hí hửng
Diễn tả sự vui vẻ, phấn khởi, hào hứng, thể hiện niềm vui mừng.
hí hoáy
Từ dùng để gợi tả dáng vẻ chăm chú, say mê làm việc gì đó một cách không ngừng.
hí hoạ
Tranh vẽ mang tính hài hước hoặc châm biếm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.