hí húi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hí húi (Động từ)

(Khẩu ngữ) từ miêu tả trạng thái hơi cúi xuống, tập trung làm việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hí húi ghi chép bài học."
  • 2."Hí húi cả buổi với chiếc xe đạp hỏng."
  • 3."Anh ấy hí húi sửa máy tính cả ngày trời."

Lưu ý khi sử dụng "hí húi"

Lưu ý về động từ

"hí húi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hí húi"

hí húi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ miêu tả trạng thái hơi cúi xuống, tập trung làm việc gì đó. Ví dụ: "Hí húi ghi chép bài học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này