hình ảnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hình ảnh (Danh từ)

Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt, tạo ra những hình dung rõ ràng cho người nghe hoặc người đọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối diễn đạt có hình ảnh."
  • 2."Dùng nhiều từ ngữ giàu hình ảnh."
  • 3."Câu chuyện của anh ấy rất giàu hình ảnh, khiến tôi như thấy mọi cảnh vật hiện ra trước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "hình ảnh"

Lưu ý về danh từ

"hình ảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hình ảnh"

hình ảnh là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt, tạo ra những hình dung rõ ràng cho người nghe hoặc người đọc. Ví dụ: "Lối diễn đạt có hình ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này