hết thảy

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: hết thảy (Đại từ)

Tất cả, không trừ ai hay một bộ phận nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Hết thảy mọi người đều đồng ý."
  • 2."Đồ đạc đã bị bán đi hết thảy."
  • 3."Họ đã tham gia vào dự án hết thảy."

Câu hỏi thường gặp về "hết thảy"

hết thảy là đại từ trong tiếng Việt. Tất cả, không trừ ai hay một bộ phận nào. Ví dụ: "Hết thảy mọi người đều đồng ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này