hết sảy
Định nghĩa
Nghĩa 1: hết sảy (Phụ từ)
Cách diễn đạt để chỉ sự hoàn hảo hoặc tột độ của cái gì đó.
- 1."hết ý"
- 2."đẹp hết sảy"
- 3."ngon hết sảy"
- 4."vui hết sảy"
Câu hỏi thường gặp về "hết sảy"
hết sảy là phụ từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt để chỉ sự hoàn hảo hoặc tột độ của cái gì đó. Ví dụ: "hết ý"
Từ liên quan
hết nước hết cái
Cụm từ này có nghĩa là không còn gì, hay không còn cái gì để sử dụng hoặc không còn khả năng làm gì.
hết nạc vạc đến xương
Diễn tả tình trạng hoàn toàn kiệt quệ, không còn gì để sử dụng hoặc tận dụng.
hết nổi
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) đến mức không thể tiếp tục hoặc không thể chịu đựng thêm được nữa.
hết sẩy
Từ dùng để diễn tả sự tuyệt đối, hoàn toàn hoặc không còn gì.
hết sức
Từ thể hiện mức độ cao nhất, không thể đạt hơn.
hết thảy
Tất cả, không trừ ai hay một bộ phận nào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.