hết lòng

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: hết lòng (Phó từ)

Một cách tận tâm, hết sức để làm điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đã làm việc hết lòng để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Cô giáo luôn dạy học hết lòng vì sự tiến bộ của học sinh."
  • 3."Họ giúp đỡ nhau hết lòng trong lúc khó khăn."

Câu hỏi thường gặp về "hết lòng"

hết lòng là phó từ trong tiếng Việt. Một cách tận tâm, hết sức để làm điều gì đó. Ví dụ: "Anh ấy đã làm việc hết lòng để hoàn thành dự án đúng hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này