hết lời

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hết lời (Động từ)

Sử dụng để diễn tả việc nói quá nhiều, không còn từ nào để diễn đạt nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã cảm ơn anh ấy hết lời vì sự giúp đỡ."
  • 2."Cô ấy nói về chuyến đi của mình hết lời mà không hề ngừng nghỉ."
  • 3."Bố mẹ đã la mắng tôi hết lời vì tôi quên làm bài tập."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hết lời (Tính từ)

Diễn tả trạng thái không còn gì để nói, hoặc không còn điều gì để khen ngợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Bữa tiệc hôm qua đẹp đến nỗi tôi hết lời khen ngợi."
  • 2."Cảnh vật ở đây tuyệt đẹp, tôi thật sự hết lời diễn tả sự ngưỡng mộ của mình."
  • 3."Cô giáo giảng bài quá hay, tôi hết lời dành cho cô ấy sự tán thưởng."

Lưu ý khi sử dụng "hết lời"

Lưu ý về động từ

"hết lời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hết lời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hết lời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hết lời"

hết lời là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Sử dụng để diễn tả việc nói quá nhiều, không còn từ nào để diễn đạt nữa. Ví dụ: "Tôi đã cảm ơn anh ấy hết lời vì sự giúp đỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này