hèo
Định nghĩa
Nghĩa 1: hèo (Danh từ)
Gậy được làm từ thân cây hèo.
- 1."Phết cho mấy hèo."
- 2."Anh ấy dùng một cây hèo để hỗ trợ đi bộ."
- 3."Những cây hèo được sử dụng trong các trò chơi dân gian."
Lưu ý khi sử dụng "hèo"
Lưu ý về danh từ
"hèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hèo"
hèo là danh từ trong tiếng Việt. Gậy được làm từ thân cây hèo. Ví dụ: "Phết cho mấy hèo."
Từ liên quan
hèn nào
Tổ hợp từ dùng để chỉ ra rằng điều vừa nêu là lý do khiến cho việc sắp được đề cập không còn gây ngạc nhiên.
hèn yếu
Kém cỏi về cả thể chất lẫn tinh thần, không đủ sức lực và khả năng để thực hiện công việc nào đó.
hèn đớn
Từ cũ, ít sử dụng, có nghĩa tương tự như đớn hèn.
hé
Biểu thị việc tiết lộ hoặc cho thấy một phần nhỏ của điều gì đó.
hé răng
(Khẩu ngữ) mở miệng để nói ra điều gì đó.
héc
Đơn vị đo diện tích, bằng 10.000 mét vuông.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.