hèn nào
Định nghĩa
Nghĩa 1: hèn nào (Kết từ)
Tổ hợp từ dùng để chỉ ra rằng điều vừa nêu là lý do khiến cho việc sắp được đề cập không còn gây ngạc nhiên.
- 1."Hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc."
- 2."Cô ấy bỏ học giữa chừng, hèn nào kết quả không tốt."
- 3."Chơi đùa suốt ngày, hèn nào không hoàn thành bài tập."
Câu hỏi thường gặp về "hèn nào"
hèn nào là kết từ trong tiếng Việt. Tổ hợp từ dùng để chỉ ra rằng điều vừa nêu là lý do khiến cho việc sắp được đề cập không còn gây ngạc nhiên. Ví dụ: "Hấp tấp như thế, hèn nào chẳng hỏng việc."
Từ liên quan
hèn mạt
Thấp kém về nhân cách đến mức đáng khinh bỉ.
hèn mọn
Thấp kém và nhỏ nhặt đến mức không có giá trị đáng kể.
hèn nhát
Có tính chất nhút nhát, không dám đối diện với khó khăn hay trách nhiệm.
hèn yếu
Kém cỏi về cả thể chất lẫn tinh thần, không đủ sức lực và khả năng để thực hiện công việc nào đó.
hèn đớn
Từ cũ, ít sử dụng, có nghĩa tương tự như đớn hèn.
hèo
Gậy được làm từ thân cây hèo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.