hát dạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hát dạo (Động từ)

Hát rong, thường là để kiếm sống hoặc giải trí tại các nơi công cộng.

Ví dụ (3)
  • 1."Gánh hát dạo thường xuất hiện tại các lễ hội."
  • 2."Anh ấy hát dạo bên đường và thu hút nhiều người nghe."
  • 3."Mỗi cuối tuần, cô ấy lại đi hát dạo ở công viên."

Lưu ý khi sử dụng "hát dạo"

Lưu ý về động từ

"hát dạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hát dạo"

hát dạo là động từ trong tiếng Việt. Hát rong, thường là để kiếm sống hoặc giải trí tại các nơi công cộng. Ví dụ: "Gánh hát dạo thường xuất hiện tại các lễ hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này