hất cẳng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hất cẳng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đánh bật ai đó khỏi một vị trí hoặc địa vị nào để chiếm lấy, thường mang hàm ý coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhật hất cẳng Pháp ở chiến trường Đông Dương"
  • 2."Anh ta hất cẳng đối thủ để trở thành giám đốc công ty."
  • 3."Cô ấy đã hất cẳng bạn mình trong cuộc thi này."

Lưu ý khi sử dụng "hất cẳng"

Lưu ý về động từ

"hất cẳng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hất cẳng"

hất cẳng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Đánh bật ai đó khỏi một vị trí hoặc địa vị nào để chiếm lấy, thường mang hàm ý coi thường. Ví dụ: "Nhật hất cẳng Pháp ở chiến trường Đông Dương"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này