hào hứng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hào hứng (Tính từ)

Mô tả trạng thái vui vẻ, phấn khởi, đầy năng lượng và hào hứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay em cảm thấy rất hào hứng vì được đi chơi với bạn."
  • 2."Cả lớp đều hào hứng khi biết có chuyến dã ngoại vào cuối tuần."
  • 3."Anh ấy luôn hào hứng khi bàn về sở thích của mình."
2
Động từ

Nghĩa 2: hào hứng (Động từ)

Hành động thể hiện sự phấn khởi, niềm vui, sự quan tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người hào hứng tham gia vào các hoạt động ngoài trời."
  • 2."Cô bé hào hứng giải thích về dự án học tập của mình."
  • 3."Chúng tôi hào hứng chuẩn bị cho buổi tiệc sinh nhật của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "hào hứng"

Lưu ý về động từ

"hào hứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hào hứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hào hứng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hào hứng"

hào hứng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái vui vẻ, phấn khởi, đầy năng lượng và hào hứng. Ví dụ: "Hôm nay em cảm thấy rất hào hứng vì được đi chơi với bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này