hành tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hành tinh (Danh từ)

Thiên thể không tự phát ra ánh sáng, quay quanh Mặt Trời hoặc một ngôi sao khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trái Đất là một hành tinh nằm trong Hệ Mặt Trời."
  • 2."Sao Kim là một hành tinh gần nhất với Trái Đất."
  • 3."Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có nhiều đặc điểm khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "hành tinh"

Lưu ý về danh từ

"hành tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hành tinh"

hành tinh là danh từ trong tiếng Việt. Thiên thể không tự phát ra ánh sáng, quay quanh Mặt Trời hoặc một ngôi sao khác. Ví dụ: "Trái Đất là một hành tinh nằm trong Hệ Mặt Trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này