hãnh tiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hãnh tiến (Tính từ)

Từ chỉ những người đột nhiên có được địa vị cao hoặc trở nên giàu có nhờ may mắn, không phải do tài năng hay thực lực, thường mang ý nghĩa chê bai.

Ví dụ (2)
  • 1."Những kẻ hãnh tiến thường không được lòng mọi người."
  • 2."Anh ta trở thành giám đốc chỉ sau một đêm, người ta gọi đó là hãnh tiến."

Lưu ý khi sử dụng "hãnh tiến"

Lưu ý về tính từ

"hãnh tiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hãnh tiến"

hãnh tiến là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ những người đột nhiên có được địa vị cao hoặc trở nên giàu có nhờ may mắn, không phải do tài năng hay thực lực, thường mang ý nghĩa chê bai. Ví dụ: "Những kẻ hãnh tiến thường không được lòng mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này