ham chuộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ham chuộng (Động từ)

Có sự ưu ái, ưa thích đối với một cái gì đó hơn những cái khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Ham chuộng thể thao là một trong những sở thích phổ biến."
  • 2."Một diễn viên được khán giả hết sức ham chuộng vì tài năng của mình."
  • 3."Cô ấy luôn ham chuộng đọc sách hơn là xem phim."

Lưu ý khi sử dụng "ham chuộng"

Lưu ý về động từ

"ham chuộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ham chuộng"

ham chuộng là động từ trong tiếng Việt. Có sự ưu ái, ưa thích đối với một cái gì đó hơn những cái khác. Ví dụ: "Ham chuộng thể thao là một trong những sở thích phổ biến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này