hàm lượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hàm lượng (Danh từ)

Lượng của một chất có trong hỗn hợp hoặc trong một loại chất nào đó, được tính bằng phần trăm (%)

Ví dụ (3)
  • 1."Thức ăn có hàm lượng vitamin cao."
  • 2."Kiểm tra hàm lượng chì trong xăng."
  • 3."Nước trái cây tự nhiên thường có hàm lượng đường thấp hơn so với nước ngọt."

Lưu ý khi sử dụng "hàm lượng"

Lưu ý về danh từ

"hàm lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hàm lượng"

hàm lượng là danh từ trong tiếng Việt. Lượng của một chất có trong hỗn hợp hoặc trong một loại chất nào đó, được tính bằng phần trăm (%) Ví dụ: "Thức ăn có hàm lượng vitamin cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này