hải trình
Định nghĩa
Nghĩa 1: hải trình (Danh từ)
Hành trình diễn ra theo con đường biển.
- 1."Hải trình đến đảo Phú Quốc."
- 2."Hải trình từ cảng Sài Gòn ra biển Đông."
Lưu ý khi sử dụng "hải trình"
Lưu ý về danh từ
"hải trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hải trình"
hải trình là danh từ trong tiếng Việt. Hành trình diễn ra theo con đường biển. Ví dụ: "Hải trình đến đảo Phú Quốc."
Từ liên quan
hải sâm
Động vật da gai, có hình dạng ống tròn, hơi dài và mềm, sống dưới đáy biển, thường được dùng làm thực phẩm quý giá.
hải sản
Sản phẩm động vật và thực vật được khai thác từ biển nói chung.
hải thuyền
Thuyền chiến sử dụng để hoạt động trên biển.
hải tượng
Con voi sống ở biển, thường được biết đến với tên gọi khác là cá voi.
hải tặc
Người cướp bóc trên biển, thường tấn công tàu thuyền.
hải văn
Khoa học nghiên cứu các quy luật vận động của nước trong biển và đại dương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.