hải quì

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải quì (Danh từ)

Một loại thực vật sống dưới nước, thường thấy ở khu vực ven biển, có tán lá lớn và hình dạng giống như cây cọ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trên bãi biển, có rất nhiều hải quì mọc xanh tốt."
  • 2."Hải quì tạo nên khung cảnh đẹp cho những bức ảnh chụp dưới biển."
  • 3."Chúng tôi thường đến đây để ngắm nhìn hải quì và bơi lội."
2
Động từ

Nghĩa 2: hải quì (Động từ)

Hành động di chuyển chậm chạp, nặng nề, thường dùng để chỉ những vật thể lớn hoặc khi người ta đi lại không nhanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy hải quì trên con đường đá sỏi, khiến tôi phải chờ lâu."
  • 2."Đừng hải quì quá lâu, chúng ta còn nhiều việc phải làm."
  • 3."Cậu bé hải quì để theo kịp nhóm bạn đang đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "hải quì"

Lưu ý về động từ

"hải quì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hải quì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hải quì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hải quì"

hải quì là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thực vật sống dưới nước, thường thấy ở khu vực ven biển, có tán lá lớn và hình dạng giống như cây cọ. Ví dụ: "Trên bãi biển, có rất nhiều hải quì mọc xanh tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này