hải cảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải cảng (Danh từ)

Cảng nằm ở bờ biển, nơi tàu thuyền neo đậu và thực hiện giao thương.

Ví dụ (2)
  • 1."Hải cảng Đà Nẵng là một trong những cảng lớn nhất miền Trung."
  • 2."Nhiều tàu hàng từ các nước khác đã cập bến tại hải cảng Sài Gòn."

Lưu ý khi sử dụng "hải cảng"

Lưu ý về danh từ

"hải cảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải cảng"

hải cảng là danh từ trong tiếng Việt. Cảng nằm ở bờ biển, nơi tàu thuyền neo đậu và thực hiện giao thương. Ví dụ: "Hải cảng Đà Nẵng là một trong những cảng lớn nhất miền Trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này