hải âu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hải âu (Danh từ)

Chim lớn với cánh dài và hẹp, mỏ quặm, thường sống ở vùng biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Hải âu bay lượn trên mặt biển trong làn gió nhẹ."
  • 2."Chúng ta nhìn thấy nhiều hải âu khi đi du lịch đến bờ biển."

Lưu ý khi sử dụng "hải âu"

Lưu ý về danh từ

"hải âu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hải âu"

hải âu là danh từ trong tiếng Việt. Chim lớn với cánh dài và hẹp, mỏ quặm, thường sống ở vùng biển. Ví dụ: "Hải âu bay lượn trên mặt biển trong làn gió nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này