há hốc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: há hốc (Động từ)

(Khẩu ngữ) mở miệng ra rất to.

Ví dụ (3)
  • 1."Mồm há hốc ra vì kinh sợ."
  • 2."Cô ấy há hốc miệng khi nghe tin sốc."
  • 3."Tôi há hốc không tin vào sự thật diễn ra trước mắt."

Lưu ý khi sử dụng "há hốc"

Lưu ý về động từ

"há hốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "há hốc"

há hốc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mở miệng ra rất to. Ví dụ: "Mồm há hốc ra vì kinh sợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này