gợn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gợn (Động từ)

Xuất hiện cảm giác hoặc nét tình cảm nào đó một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Lòng thư thái, không gợn chút lo âu."
  • 2."Vẻ mặt thoáng gợn chút bối rối."
  • 3."Trong lòng cô gợn chút nhớ nhung khi nghĩ về quá khứ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gợn (Danh từ)

Những nếp nhăn hoặc vệt nhỏ nổi lên, làm giảm độ phẳng và trong suốt của bề mặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc bình gốm có gợn."
  • 2."Mặt nước hồ gợn sóng khi gió thổi qua."

Lưu ý khi sử dụng "gợn"

Lưu ý về động từ

"gợn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gợn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gợn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gợn"

gợn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Xuất hiện cảm giác hoặc nét tình cảm nào đó một cách nhẹ nhàng. Ví dụ: "Lòng thư thái, không gợn chút lo âu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này