gông cùm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gông cùm (Danh từ)

Gông và cùm, hiểu một cách khái quát, dùng để chỉ ách áp bức nặng nề.

Ví dụ (3)
  • 1."Đập tan gông cùm nô lệ."
  • 2."Cuộc đấu tranh nhằm xóa bỏ gông cùm của chế độ bất công."
  • 3."Họ đã phải sống dưới gông cùm của sự bất công trong nhiều năm."

Lưu ý khi sử dụng "gông cùm"

Lưu ý về danh từ

"gông cùm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gông cùm"

gông cùm là danh từ trong tiếng Việt. Gông và cùm, hiểu một cách khái quát, dùng để chỉ ách áp bức nặng nề. Ví dụ: "Đập tan gông cùm nô lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này