gôn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gôn (Danh từ)

Một loại hình thể thao chơi bằng cách dùng gậy đánh bóng vào lỗ trên sân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi đã chơi gôn cùng bạn bè tại sân gôn gần nhà."
  • 2."Mùa hè này, chúng tôi dự định đi du lịch và chơi gôn ở một số sân nổi tiếng."
  • 3."Anh ấy rất thích gôn và thường dành cả cuối tuần để chơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: gôn (Động từ)

Hành động chơi môn thể thao gôn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi sẽ gôn cùng với nhóm bạn."
  • 2."Chúng ta có thể gôn vào buổi chiều nếu trời không mưa."
  • 3."Cô ấy đã gôn rất tốt trong giải đấu lần trước."

Lưu ý khi sử dụng "gôn"

Lưu ý về động từ

"gôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gôn"

gôn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại hình thể thao chơi bằng cách dùng gậy đánh bóng vào lỗ trên sân. Ví dụ: "Tối qua, tôi đã chơi gôn cùng bạn bè tại sân gôn gần nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này