gòn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gòn (Danh từ)

Cây lớn với vỏ màu xanh tươi, lá kép hình chân vịt và quả hình thoi chứa nhiều sợi bông, thường được dùng để nhồi vào nệm và gối.

Ví dụ (2)
  • 1."Gòn là nguyên liệu chính để làm nệm êm ái."
  • 2."Chúng tôi thường thu hoạch gòn vào mùa thu."

Lưu ý khi sử dụng "gòn"

Lưu ý về danh từ

"gòn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gòn"

gòn là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn với vỏ màu xanh tươi, lá kép hình chân vịt và quả hình thoi chứa nhiều sợi bông, thường được dùng để nhồi vào nệm và gối. Ví dụ: "Gòn là nguyên liệu chính để làm nệm êm ái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này