gòn gọn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gòn gọn (Tính từ)

Hơi gọn, chỉ trạng thái ngăn nắp và không có sự lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thu xếp đồ đạc cho gòn gọn vào."
  • 2."Cần dọn dẹp căn phòng cho gòn gọn hơn."
  • 3."Tôi thích một không gian sống thật gòn gọn và thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "gòn gọn"

Lưu ý về tính từ

"gòn gọn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "gòn gọn"

gòn gọn là tính từ trong tiếng Việt. Hơi gọn, chỉ trạng thái ngăn nắp và không có sự lộn xộn. Ví dụ: "Thu xếp đồ đạc cho gòn gọn vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này