gợi tình

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gợi tình (Tính từ)

Có khả năng gợi nhớ hoặc cảm hứng đến sự thu hút, tình cảm; thường được dùng để mô tả những điều hay hành động có thể kích thích tình cảm yêu thương hoặc sự hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức tranh này thật gợi tình, khiến tôi cảm thấy một không khí ngập tràn yêu thương."
  • 2."Cô ấy mặc một chiếc váy gợi tình, thu hút ánh nhìn của mọi người trong buổi tiệc."
  • 3."Chương trình ca nhạc đã mang đến những giai điệu gợi tình, khiến khán giả không thể rời mắt."
2
Động từ

Nghĩa 2: gợi tình (Động từ)

Hành động tạo ra hoặc khơi gợi cảm xúc, tình cảm trong người khác; thường liên quan đến sự thu hút hoặc tình yêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn biết cách gợi tình từ những hành động nhỏ nhặt, khiến anh ấy cảm thấy đặc biệt."
  • 2."Nụ cười của bạn có thể gợi tình trong lòng người khác ngay từ lần đầu gặp mặt."
  • 3."Những câu chuyện tình yêu thú vị có khả năng gợi tình và tạo ra sự kết nối giữa mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "gợi tình"

Lưu ý về động từ

"gợi tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"gợi tình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "gợi tình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gợi tình"

gợi tình là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có khả năng gợi nhớ hoặc cảm hứng đến sự thu hút, tình cảm; thường được dùng để mô tả những điều hay hành động có thể kích thích tình cảm yêu thương hoặc sự hấp dẫn. Ví dụ: "Bức tranh này thật gợi tình, khiến tôi cảm thấy một không khí ngập tràn yêu thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này