gỗ tạp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gỗ tạp (Danh từ)

Gỗ kém chất lượng, không bền, thường có màu trắng (nói chung).

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà này được xây bằng gỗ tạp, nên dễ hỏng hóc."
  • 2."Gỗ tạp không sử dụng được cho những công trình đòi hỏi độ bền cao."

Lưu ý khi sử dụng "gỗ tạp"

Lưu ý về danh từ

"gỗ tạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gỗ tạp"

gỗ tạp là danh từ trong tiếng Việt. Gỗ kém chất lượng, không bền, thường có màu trắng (nói chung). Ví dụ: "Ngôi nhà này được xây bằng gỗ tạp, nên dễ hỏng hóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này