giun tròn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giun tròn (Danh từ)

Nhóm động vật không xương sống có thân hình trụ, không phân đốt, bao gồm các loại giun đũa, giun kim, giun móc, và nhiều loại khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Giun tròn đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái đất."
  • 2."Một số loại giun tròn có thể gây hại cho cây trồng."

Lưu ý khi sử dụng "giun tròn"

Lưu ý về danh từ

"giun tròn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giun tròn"

giun tròn là danh từ trong tiếng Việt. Nhóm động vật không xương sống có thân hình trụ, không phân đốt, bao gồm các loại giun đũa, giun kim, giun móc, và nhiều loại khác. Ví dụ: "Giun tròn đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này