gie

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gie (Động từ)

(Phương ngữ) Chỉ hành động chìa ra, nhô ra, hoặc thò ra khỏi một vị trí nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Cành cây gie ra mặt hồ."
  • 2."Mái hiên gie ra sát mặt đường."
  • 3."Bàn tay gie ra ngoài cửa sổ."
  • 4."Bông hoa gie ra khỏi hàng rào."

Lưu ý khi sử dụng "gie"

Lưu ý về động từ

"gie" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gie"

gie là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ hành động chìa ra, nhô ra, hoặc thò ra khỏi một vị trí nào đó. Ví dụ: "Cành cây gie ra mặt hồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này