gieo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gieo (Động từ)

Hành động làm cho cái gì đó nảy sinh, phát triển và lan truyền.

Ví dụ (4)
  • 1."Vi trùng gieo bệnh."
  • 2."Gieo tiếng xấu."
  • 3."Gieo tai hoạ."
  • 4."Giáo dục gieo mầm cho tri thức trong mỗi người."

Lưu ý khi sử dụng "gieo"

Lưu ý về động từ

"gieo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gieo"

gieo là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho cái gì đó nảy sinh, phát triển và lan truyền. Ví dụ: "Vi trùng gieo bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này