giấy căn cước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấy căn cước (Danh từ)

Giấy tờ dùng để xác minh danh tính của một người.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cần mang theo giấy căn cước khi đi xa."
  • 2."Mọi người đều phải có giấy căn cước để thực hiện các thủ tục hành chính."

Lưu ý khi sử dụng "giấy căn cước"

Lưu ý về danh từ

"giấy căn cước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấy căn cước"

giấy căn cước là danh từ trong tiếng Việt. Giấy tờ dùng để xác minh danh tính của một người. Ví dụ: "Tôi cần mang theo giấy căn cước khi đi xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này