giấy bóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giấy bóng (Danh từ)

Giấy mỏng, bóng láng và trong mờ, thường được sử dụng để đồ lại các hình vẽ (giấy bóng mờ) hoặc trong suốt, có nhiều màu sắc, dùng để bao gói, chống ẩm, hoặc trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẹo gói giấy bóng."
  • 2."Cô ấy dùng giấy bóng để trang trí món quà."
  • 3."Tôi thích những chiếc túi làm bằng giấy bóng màu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "giấy bóng"

Lưu ý về danh từ

"giấy bóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giấy bóng"

giấy bóng là danh từ trong tiếng Việt. Giấy mỏng, bóng láng và trong mờ, thường được sử dụng để đồ lại các hình vẽ (giấy bóng mờ) hoặc trong suốt, có nhiều màu sắc, dùng để bao gói, chống ẩm, hoặc trang trí. Ví dụ: "Kẹo gói giấy bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này