giáo điều

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giáo điều (Danh từ)

Luận điểm được công nhận mà không cần chứng minh, được coi là chân lý không thay đổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Lí luận cách mạng không phải là giáo điều."
  • 2."Một số người áp dụng giáo điều vào việc giảng dạy."
2
Tính từ

Nghĩa 2: giáo điều (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa giáo điều, mang tính chất cứng nhắc, không linh hoạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh giáo điều."
  • 2."Chúng ta cần tránh cách suy nghĩ giáo điều khi tiếp cận vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "giáo điều"

Lưu ý về tính từ

"giáo điều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"giáo điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giáo điều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giáo điều"

giáo điều là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Luận điểm được công nhận mà không cần chứng minh, được coi là chân lý không thay đổi. Ví dụ: "Lí luận cách mạng không phải là giáo điều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này