giành giựt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giành giựt (Động từ)

Hành động tranh giành, đoạt lấy điều gì đó từ người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai đứa trẻ giành giựt nhau chiếc bánh."
  • 2."Cậu ấy luôn giành giựt vị trí đứng ở hàng đầu trong lớp."

Lưu ý khi sử dụng "giành giựt"

Lưu ý về động từ

"giành giựt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giành giựt"

giành giựt là động từ trong tiếng Việt. Hành động tranh giành, đoạt lấy điều gì đó từ người khác. Ví dụ: "Hai đứa trẻ giành giựt nhau chiếc bánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này