giành giật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giành giật (Động từ)

Hành động tranh giành, giằng co giữa các bên đối lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn thú giành giật miếng mồi."
  • 2."Các cổ động viên giành giật nhau chiếc khăn ở trận đấu."
  • 3."Những đứa trẻ giành giật món đồ chơi với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "giành giật"

Lưu ý về động từ

"giành giật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giành giật"

giành giật là động từ trong tiếng Việt. Hành động tranh giành, giằng co giữa các bên đối lập. Ví dụ: "Đàn thú giành giật miếng mồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này