giành giật
Định nghĩa
Nghĩa 1: giành giật (Động từ)
Hành động tranh giành, giằng co giữa các bên đối lập.
- 1."Đàn thú giành giật miếng mồi."
- 2."Các cổ động viên giành giật nhau chiếc khăn ở trận đấu."
- 3."Những đứa trẻ giành giật món đồ chơi với nhau."
Lưu ý khi sử dụng "giành giật"
Lưu ý về động từ
"giành giật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "giành giật"
giành giật là động từ trong tiếng Việt. Hành động tranh giành, giằng co giữa các bên đối lập. Ví dụ: "Đàn thú giành giật miếng mồi."
Từ liên quan
giàng giàng
Diễn tả trạng thái gây ra tiếng kêu hoặc âm thanh, thường là do sức gió hoặc nước chảy.
giàng thun
Từ địa phương chỉ súng cao su.
giành
Đồ đựng được làm chặt từ tre nứa, có đáy phẳng và thành cao.
giành giựt
Hành động tranh giành, đoạt lấy điều gì đó từ người khác.
giàu
Có mức độ lớn hơn bình thường về giá trị vật chất hoặc tinh thần.
giàu có
Có nhiều tài sản, tiền bạc; thường dùng để chỉ tình trạng thịnh vượng về vật chất.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.