giảng thuyết

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giảng thuyết (Động từ)

Hành động truyền đạt, giải thích hoặc trình bày kiến thức về một chủ đề cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Giảng viên đang giảng thuyết về lịch sử Việt Nam trong lớp học."
  • 2."Hôm nay cô giáo sẽ giảng thuyết về các phương pháp học tập hiệu quả."
  • 3."Anh ấy rất thích giảng thuyết về công nghệ mới cho sinh viên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: giảng thuyết (Danh từ)

Hoạt động hoặc bài trình bày mà trong đó một người truyền đạt kiến thức cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài giảng hôm nay là một giảng thuyết rất bổ ích."
  • 2."Chúng tôi đã tham gia một giảng thuyết hay về sức khỏe tinh thần."
  • 3."Giảng thuyết của chuyên gia đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "giảng thuyết"

Lưu ý về động từ

"giảng thuyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"giảng thuyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "giảng thuyết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "giảng thuyết"

giảng thuyết là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động truyền đạt, giải thích hoặc trình bày kiến thức về một chủ đề cụ thể. Ví dụ: "Giảng viên đang giảng thuyết về lịch sử Việt Nam trong lớp học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này