giảng thuật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giảng thuật (Động từ)

Hình thức giảng dạy kết hợp giữa việc giải thích và diễn đạt, thường sử dụng kể chuyện như một phương pháp học tập.

Ví dụ (2)
  • 1."Thầy giáo dùng giảng thuật để giúp học sinh dễ hiểu bài học."
  • 2."Trong lớp học hôm nay, cô đã áp dụng giảng thuật để mô tả các khái niệm phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "giảng thuật"

Lưu ý về động từ

"giảng thuật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giảng thuật"

giảng thuật là động từ trong tiếng Việt. Hình thức giảng dạy kết hợp giữa việc giải thích và diễn đạt, thường sử dụng kể chuyện như một phương pháp học tập. Ví dụ: "Thầy giáo dùng giảng thuật để giúp học sinh dễ hiểu bài học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này