giảng giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giảng giải (Động từ)

Trình bày và cắt nghĩa để người khác hiểu rõ và tường tận nội dung.

Ví dụ (4)
  • 1."Giảng giải ý nghĩa của câu châm ngôn."
  • 2."Giảng giải điều hơn lẽ thiệt."
  • 3."Thầy đã giảng giải bài học này rất chi tiết."
  • 4."Cô ấy giảng giải các khái niệm phức tạp một cách dễ hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "giảng giải"

Lưu ý về động từ

"giảng giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giảng giải"

giảng giải là động từ trong tiếng Việt. Trình bày và cắt nghĩa để người khác hiểu rõ và tường tận nội dung. Ví dụ: "Giảng giải ý nghĩa của câu châm ngôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này