giảng dụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giảng dụ (Động từ)

(Ít dùng) Giảng giải để người khác hiểu và thực hiện theo.

Ví dụ (3)
  • 1."Giảng dụ cương thường, lễ nghĩa."
  • 2."Thầy luôn cố gắng giảng dụ cho học trò hiểu bài một cách dễ dàng."
  • 3."Chúng ta cần giảng dụ các quy tắc ứng xử để mọi người tuân theo."

Lưu ý khi sử dụng "giảng dụ"

Lưu ý về động từ

"giảng dụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giảng dụ"

giảng dụ là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Giảng giải để người khác hiểu và thực hiện theo. Ví dụ: "Giảng dụ cương thường, lễ nghĩa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này