gian tặc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gian tặc (Danh từ)

Người chuyên gây ra những hành vi gian dối, bất lương.

Ví dụ (2)
  • 1."Những gian tặc thường lén lút hoạt động vào ban đêm."
  • 2."Cần phải cảnh giác với những kẻ gian tặc trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "gian tặc"

Lưu ý về danh từ

"gian tặc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gian tặc"

gian tặc là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên gây ra những hành vi gian dối, bất lương. Ví dụ: "Những gian tặc thường lén lút hoạt động vào ban đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này