gian truân

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: gian truân (Tính từ)

Chỉ cảm giác hoặc tình trạng thiếu thốn, bị khốn khó hoặc bất tiện, thường liên quan đến hoàn cảnh sống hay sinh hoạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống ở thành phố này rất gian truân, nhiều người phải làm việc vất vả để có tiền nuôi gia đình."
  • 2."Tôi thấy gian truân trong những ngày mưa bão, không có chỗ ở an toàn."
  • 3."Những người sống trong khu vực bị thiên tai luôn phải đối mặt với gian truân và khó khăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gian truân (Danh từ)

Tình trạng khó khăn, thiếu thốn mà một người hoặc một nhóm phải chịu đựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong thời kỳ chiến tranh, gian truân là điều mà mọi người đều phải trải qua."
  • 2."Họ đã vượt qua nhiều gian truân để có được cuộc sống như hôm nay."
  • 3."Gian truân của những người lao động nhập cư thường ít được quan tâm."

Lưu ý khi sử dụng "gian truân"

Lưu ý về tính từ

"gian truân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gian truân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gian truân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gian truân"

gian truân là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ cảm giác hoặc tình trạng thiếu thốn, bị khốn khó hoặc bất tiện, thường liên quan đến hoàn cảnh sống hay sinh hoạt. Ví dụ: "Cuộc sống ở thành phố này rất gian truân, nhiều người phải làm việc vất vả để có tiền nuôi gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này