gián đoạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gián đoạn (Động từ)

Tình trạng bị đứt quãng, không liên tục trong không gian hoặc thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc bị gián đoạn do trời mưa."
  • 2."Tiếng thét làm cho dòng suy nghĩ bị gián đoạn."
  • 3."Chương trình phát sóng bị gián đoạn vì sự cố kỹ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "gián đoạn"

Lưu ý về động từ

"gián đoạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gián đoạn"

gián đoạn là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng bị đứt quãng, không liên tục trong không gian hoặc thời gian. Ví dụ: "Công việc bị gián đoạn do trời mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này