giấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: giấn (Động từ)

Hành động cúi đầu xuống hoặc dấn đầu vào một chỗ nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy giấn đầu vào lưng ghế khi không muốn ai thấy mình."
  • 2."Anh ta giấn đầu xuống để tránh ánh nắng chói chang."

Lưu ý khi sử dụng "giấn"

Lưu ý về động từ

"giấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "giấn"

giấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động cúi đầu xuống hoặc dấn đầu vào một chỗ nào đó. Ví dụ: "Cô ấy giấn đầu vào lưng ghế khi không muốn ai thấy mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này