giác thư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: giác thư (Danh từ)

Thư ngoại giao mà chính phủ của một nước gửi đến chính phủ nước khác nhằm trình bày quan điểm về một vấn đề và đề xuất cách giải quyết.

Ví dụ (2)
  • 1."Giác thư được gửi đi để thể hiện lập trường của chính phủ."
  • 2."Trong giác thư, nước này đã đề xuất một số biện pháp hòa bình để giải quyết xung đột."

Lưu ý khi sử dụng "giác thư"

Lưu ý về danh từ

"giác thư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "giác thư"

giác thư là danh từ trong tiếng Việt. Thư ngoại giao mà chính phủ của một nước gửi đến chính phủ nước khác nhằm trình bày quan điểm về một vấn đề và đề xuất cách giải quyết. Ví dụ: "Giác thư được gửi đi để thể hiện lập trường của chính phủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này